Xe Yamaha NVX 2020
Xe Yamaha NVX 2020 - Kỷ niệm - ABS Trắng xanh đenXe Yamaha NVX 2020 - Màu đặc biệt - ABS ĐenXe Yamaha NVX 2020 - ABS Đỏ đenXe Yamaha NVX 2020 - ABS ĐenXe Yamaha NVX 2020 - ABS Xanh trờiXe Yamaha NVX 2020 - Standard - TrắngXe Yamaha NVX 2020 - Standard - ĐenXe Yamaha NVX 2020 - Deluxe - Đen đỏXe Yamaha NVX 2020 - Deluxe cao cấp - ĐenXe Yamaha NVX 2020 - Deluxe cao cấp - ĐỏXe Yamaha NVX 2020 - Deluxe cao cấp - Xám ngọcXe Yamaha NVX 2020 - Deluxe cao cấp - Xanh trời
Màu xe:

Yamaha NVX

(4.3 /5 điểm) 1 đánh giá

Vị trí
Năm khác
40.990.000 đ
Giá lăn bánh: 46.105.500 đ
Giá lăn bánh: 46.105.500 đ
  • Phí trước bạ
    2.049.500 đ
  • Phí biển số
    3.000.000 đ
  • Phí bảo hiểm
    66.000 đ
  • Tổng cộng phí
    5.115.500 đ

Tính khoản vay

Thời hạn vay
: 12 tháng
Trả trước
: 9.221.100 đ
Hàng tháng
: 3.381.070 đ
Màu xe:
Động cơ
125 cc
Công suất tối đa
9 kW
Bộ truyền tải
N/a
Nhiên liệu
Fuel Injection, 4.6 Lít
Phanh

Trước: Disc

Sau: Drum

Xuất xứ
Chính hãng

1 đánh giá Yamaha NVX

4.3
5
4
3
2
1

Giá xe Yamaha NVX 2020.

Phiên bảnGiá Thông số
NVX 155 Standard 46.240.000 đ 11 kW, 4.6 Lít, Fuel Injection
NVX 155 ABS Premium 52.240.000 đ 11 kW, 4.6 Lít, Fuel Injection
NVX 155 ABS Kỷ niệm 52.740.000 đ 11 kW, 4.6 Lít, Fuel Injection
NVX 155 ABS Đặc biệt 52.740.000 đ 11 kW, 4.6 Lít, Fuel Injection
NVX 125 Deluxe Cao cấp 40.990.000 đ 9 kW, 4.6 Lít, Fuel Injection
NVX 125 Deluxe 41.490.000 đ 9 kW, 4.6 Lít, Fuel Injection
Kích thước 1.990 x 700 x 1.125 mm
Chiều dài trục bánh xe 1.350 mm
Độ cao yên 791 mm
Khoảng sáng gầm xe 142 mm
Loại động cơ Làm mát bằng chất lỏng, 4 thì, SOHC, VVA
Dung tích xy lanh 155 cc
Đường kính x Hành trình pít tông 58 x 59 mm
Tỉ số nén N/a
Công suất tối đa 11 Kw
Momen cực đại 13,8 Nm
Nhiên liệu Xăng
Dung tích nhiên liệu 4,6 L
Hệ thông nhiên liệu Fuel Injection
Dung tích nhớt máy N/a
Hệ thống khởi động Điện
Kích thước lốp trước 110/80 R14
Kích thước lốp sau 140/70 R14
Phuộc trước Telescopic Fork
Phuộc sau Swing Arm
Góc nghiêng phuộc trước N/a
Phanh trước Disc
Phanh sau Drum
Chiều dài vết quét N/a
Kích thước 1.990 x 700 x 1.125 mm
Chiều dài trục bánh xe 1.350 mm
Độ cao yên 791 mm
Khoảng sáng gầm xe 142 mm
Loại động cơ Làm mát bằng chất lỏng, 4 thì, SOHC, VVA
Dung tích xy lanh 155 cc
Đường kính x Hành trình pít tông 58 x 59 mm
Tỉ số nén N/a
Công suất tối đa 11 Kw
Momen cực đại 13,8 Nm
Nhiên liệu Xăng
Dung tích nhiên liệu 4,6 L
Hệ thông nhiên liệu Fuel Injection
Dung tích nhớt máy N/a
Hệ thống khởi động Điện
Kích thước lốp trước 110/80 R14
Kích thước lốp sau 140/70 R14
Phuộc trước Telescopic Fork
Phuộc sau Swing Arm
Góc nghiêng phuộc trước N/a
Phanh trước Disc
Phanh sau Drum
Chiều dài vết quét N/a
Kích thước 1.990 x 700 x 1.125 mm
Chiều dài trục bánh xe 1.350 mm
Độ cao yên 791 mm
Khoảng sáng gầm xe 142 mm
Loại động cơ Làm mát bằng chất lỏng, 4 thì, SOHC, VVA
Dung tích xy lanh 155 cc
Đường kính x Hành trình pít tông 58 x 59 mm
Tỉ số nén N/a
Công suất tối đa 11 Kw
Momen cực đại 13,8 Nm
Nhiên liệu Xăng
Dung tích nhiên liệu 4,6 L
Hệ thông nhiên liệu Fuel Injection
Dung tích nhớt máy N/a
Hệ thống khởi động Điện
Kích thước lốp trước 110/80 R14
Kích thước lốp sau 140/70 R14
Phuộc trước Telescopic Fork
Phuộc sau Swing Arm
Góc nghiêng phuộc trước N/a
Phanh trước Disc
Phanh sau Drum
Chiều dài vết quét N/a
Kích thước 1.990 x 700 x 1.125 mm
Chiều dài trục bánh xe 1.350 mm
Độ cao yên 791 mm
Khoảng sáng gầm xe 142 mm
Loại động cơ Làm mát bằng chất lỏng, 4 thì, SOHC, VVA
Dung tích xy lanh 155 cc
Đường kính x Hành trình pít tông 58 x 59 mm
Tỉ số nén N/a
Công suất tối đa 11 Kw
Momen cực đại 13,8 Nm
Nhiên liệu Xăng
Dung tích nhiên liệu 4,6 L
Hệ thông nhiên liệu Fuel Injection
Dung tích nhớt máy N/a
Hệ thống khởi động Điện
Kích thước lốp trước 110/80 R14
Kích thước lốp sau 140/70 R14
Phuộc trước Telescopic Fork
Phuộc sau Swing Arm
Góc nghiêng phuộc trước N/a
Phanh trước Disc
Phanh sau Drum
Chiều dài vết quét N/a
Kích thước 1.990 x 700 x 1.125 mm
Chiều dài trục bánh xe 1.350 mm
Độ cao yên 791 mm
Khoảng sáng gầm xe 142 mm
Loại động cơ Làm mát bằng chất lỏng, 4 thì, SOHC, VVA
Dung tích xy lanh 125 cc
Đường kính x Hành trình pít tông 58 x 59 mm
Tỉ số nén N/a
Công suất tối đa 9 Kw
Momen cực đại 11,3 Nm
Nhiên liệu Xăng
Dung tích nhiên liệu 4,6 L
Hệ thông nhiên liệu Fuel Injection
Dung tích nhớt máy N/a
Hệ thống khởi động Điện
Kích thước lốp trước 110/80 R14
Kích thước lốp sau 140/70 R14
Phuộc trước Telescopic Fork
Phuộc sau Swing Arm
Góc nghiêng phuộc trước N/a
Phanh trước Disc
Phanh sau Drum
Chiều dài vết quét N/a
Kích thước 1.990 x 700 x 1.125 mm
Chiều dài trục bánh xe 1.350 mm
Độ cao yên 791 mm
Khoảng sáng gầm xe 142 mm
Loại động cơ 4 thì, làm mát dung dịch, SOHC, xy lanh đơn
Dung tích xy lanh 125 cc
Đường kính x Hành trình pít tông 58 x 59 mm
Tỉ số nén N/a
Công suất tối đa 9 Kw
Momen cực đại 11,3 Nm
Nhiên liệu Xăng
Dung tích nhiên liệu 4,6 L
Hệ thông nhiên liệu Fuel Injection
Dung tích nhớt máy N/a
Hệ thống khởi động Điện
Kích thước lốp trước 110/80 R14
Kích thước lốp sau 140/70 R14
Phuộc trước Telescopic Fork
Phuộc sau Swing Arm
Góc nghiêng phuộc trước N/a
Phanh trước Disc
Phanh sau Drum
Chiều dài vết quét N/a

Hình ảnh

Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 1
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 2
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 3
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 4
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 5
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 6
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 7
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 8
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 9
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 10
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 11
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 12
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 13
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 14
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 15
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 16
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 17
Hình ảnh xe Yamaha NVX 2020 - Hình 18

Xe cùng hãng Yamaha .

Yamaha Grande

Giá: 41.990.000 đ

Yamaha Acruzo

Giá: 36.490.000 đ

Yamaha Exciter

Giá: 46.990.000 đ

Yamaha Jupiter FI

Giá: 29.400.000 đ

Giới thiệu

Yamaha NVX hiện đang là một trong những mẫu xe ga gây chú ý và được chờ đợi nhất tại Việt Nam vào lúc này. Yamaha NVX nhắm vào một phân khúc xe ga thể thao cao cấp hơn Nouvo, xứng đáng được gọi là một “quả bom tấn” trên thị trường xe máy Việt Nam, bởi thiết kế cùng các công nghệ và trang bị trên NVX mà Yamaha đưa ra là vô cùng ấn tượng.  Sự có mặt của NVX 125 nhanh chóng tạo nên “luồng gió” mới cho các bạn trẻ Việt bên cạnh mẫu xe tay ga hàng hot Honda Air Blade 125. Nhìn vào thiết kế, có thể nhận thấy rằng khách hàng mà NVX 2020 hướng tới chính là những khách hàng có thân hình cao lớn ưa thích tính thể thao mạnh mẽ.Ở phiên bản 2020 này, NVX mang lại những sự thay đổi đắt giá mang lại cho người dùng sự an toàn và nhiều chức năng hiện đại hơn.

NVX 155 ABS phiên bản giới hạn (Limited) sẽ có thêm màu cam đen cực kỳ nổi bật.  Tất cả các phiên bản mới đều giữ giá như cũ.Phiên bản Yamaha NVX 2020 vẫn giữ nguyên lối phong cách thiết kế và động cơ của Yamaha NVX đời đầu. Thời điểm đầu khi mới ra mắt, Yamaha NVX bị đội giá lên mức chênh so với giá niêm yết của hãng từ 2-7 triệu đồng. Tại thời điểm sau ra mắt vài tháng, giá xe vẫn rất cao do tình trạng khan hiếm . Yamaha NVX 155 phiên bản thường là 58 triệu đồng, trong khi bản ABS được hét giá lên tới 62 triệu đồng.

Những thay đổi đáng tiền trên phiên bản mới gồm : chắn bùn sau giúp ngăn chặn bùn đất bắn lên người khi di chuyển trong những ngày mưa,  hệ thống giảm xóc lò xơ cỡ lớn với bình dầu thể thao, làm tăng khả năng hấp thụ những xung động gây ra trong quá trình di chuyển của xe. Với sự mạnh mẽ, thiết kế hầm hố , NVX 2020 mang lại nhiều tiện ích thu hút nam giới.

Phần đầu xe nổi bật bởi cụm đèn pha đôi LED có thiết kế tinh xảo  có thiết kế tương đồng với mẫu xe 300 phân khối, YZF-R3, đèn xi-nhan cũng được tích hợp bên trong yếm hầm hố. Đuôi xe trang bị cụm đèn hậu LED tách rời, tích hợp với phần tay nắm sau tạo nên sự khác biệt trong thiết kế so với các mẫu xe tay ga khác, hiện đại và tinh tế hơn. Yamaha NVX 155 sử dụng cặp lốp không săm có kích thước vành 14 inch với chiều rộng lốp trước 110 mm và lốp sau 140 mm. Trang bị này không chỉ tăng vẻ ngoài thể thao mà còn giúp NVX có khả năng chịu tải cao, bám đường tốt khi vào cua cũng như mang lại cảm giác lái an toàn khi phanh xe 

Yamaha NVX 2020 trang bị động cơ Blue Core xy-lanh đơn, 4 thì, SOHC, làm mát bằng dung dịch, phun xăng điện tử, dung tích 125 phân khối và hộp số vô cấp CVT. Động cơ sản sinh công suất tối đa 11,8 mã lực ở vòng tua 8.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 11,3 Nm tại 7.000 vòng/phút. Về mức tiêu hao nhiêu liệu, nhờ tích hợp công nghệ phun xăng điện tử, mẫu mới này của Yamaha chỉ tiêu thụ khoảng 40 km/lít xăng.

Những trang bị nổi bật khác như dung tích cốp lên tới 25 lít, có khả năng chứa được 2 mũ bảo hiểm nửa đầu cùng nhiều đồ dùng khác,  chống bó cứng phanh ABS được trang bị cho phanh đĩa trước, ngắt động cơ tạm thời SSS, khóa thông minh SmartKey cho phép người dùng thực hiện các thao tác bật/tắt nguồn điện, kích hoạt/tắt động cơ, mở khóa cổ xe, mở khóa yên, mở nắp bình xăng, định vị từ xa bằng cách xoay nút vặn đa năng mà không cần tra chìa khóa.

Xe Tay ga khác.

Honda Air Blade

Giá: 41.090.000 đ

Piaggio Fly

Giá: 41.900.000 đ

Honda Lead

Giá: 39.790.000 đ

Piaggio Zip

Giá: 36.000.000 đ

Đánh giá

Gửi ảnh